Cây Thập Tự Ven Đường

phần dung môi đang nặng

phần dung môi đang nặng

phần dung môi đang nặng hơn nước trở nên nhẹ hơn và nổi lên thành từng mảng, trông giống như dung nham núi lửa.. [←6] Tên của một chuỗi nhà hàng.. [←7] Nguyên văn là Charles Overview, TJ chơi chữ theo họ của Overby.. [←8] Thủ phủ tiểu bang California.. [←9] AG, viết tắt của Attorney General, nghĩa là Bộ trưởng Tư pháp hay Tổng Chưởng lý – người lãnh đạo Bộ Tư pháp của Hoa Kỳ.. [←1] Bộ phim kinh dị công chiếu năm 2004, xoay quanh cuộc chạy trốn gần như vô vọng của những nạn nhân vô tội trước những chiếc bẫy được giăng rất tinh vi của tên giết người hàng loạt. Bộ phim bao gồm 7 phần này đã thu về 733 triệu USD cho các nhà sản xuất.. [←2] Bộ câu hỏi nhằm đánh giá xu hướng tâm lý của con người dựa trên các lý thuyết do Carl Gustav Jung đề xuất, bản thân chỉ thị Myers - Briggs do Katharine Cook Briggs và con gái bà, Isabel Briggs Myers, phát triển.. [←3] Được đặt tên theo nhà triết học chính trị người Italia, người đã viết một cuốn sách về sự thủ đoạn.. [←4] Crime Scene Investigation (Điều tra hiện trường)- Seri phim truyền hình Mỹ của kênh CBS, bắt đầu phát sóng từ năm 2000, về chủ đề điều tra hiện trường các vụ trọng án hình sự của một đội điều tra tại Las Vegas.. [←1] Cách diễn đạt theo Kinh Thánh để ám chỉ cơn giận dữ của Chúa trút xuống đầu những kẻ tội lỗi.. [←2] Whole Foods Market- Một chuỗi siêu thị chuyên bán thực phẩm ở Mỹ.. [←3] Tên một hệ thống siêu thị tại Mỹ..

[←4] Viết tắt của Federal Bureau of Investigation- Cục Điều tra Liên bang Hoa Kỳ.. [←5] Viết tắt của University of California- Đại học California.. [←6] Silicon Valley- Tên một khu vực ở vùng nam Vịnh San Francisco, phía bắc California, có trung tâm là thung lũng Santa Clara, nơi tập trung nhiều tập đoàn lớn của Mỹ về công nghệ cao.. [←7] Chùm phim hoạt hình ngắn nổi tiếng của hãng Warner Brothers, được sản xuất từ năm 1930 đến 1969.. [←1] Bộ tiểu thuyết bốn tập của nhà văn Mỹ Stephenie Meyer, xoay quanh cuộc sống của Isabella “Bella” Swan, một thiếu nữ vừa chuyển tới Forks từ Washington và tình yêu với Edward Cullen – một ma cà rồng.. [←2] Sinh ngày 21 tháng 9 năm 1947, là nhà văn người Mỹ thiên về thể loại kinh dị giả tưởng nổi tiếng khắp thế giới.. [←3] Viết tắt của In my humble (honest) opinion- Theo quan điểm khiêm tốn (chân thành) của tôi.. [←4] Cách nói lóng, chính xác là A non girl – ám chỉ đây là biệt danh của một cậu con trai.. [←5] Viết tắt của Oh my God- Ôi Chúa ơi.. [←6] Tên một loại thuốc nhuộm tóc.. [←8] Một đài phát thanh từ thiện ở Mỹ.. [←9] Tên gọi khác của phim Cao bồi, một thể loại phim kể về những câu chuyện tại miền Viễn Tây Hoa Kỳ trong khoảng thời gian nửa cuối thế kỷ XIX. Thể loại này thường mô tả sự xung đột giữa người da đỏ bản xứ và người định cư Mỹ.. [←1] Tên cuốn tiểu thuyết nổi tiếng của Dan Brown, tập thứ 2 trong loạt tiểu thuyết về nhân vật Robert Langdon.. [←2] Một từ mới hình thành năm 1999 để nói về những người thích viết nhật ký trên mạng.. [←3] Anh chàng (tiếng long Mỹ)..

[←4] The Chilton Report- trang web do James Chilton lập ra để trao đổi với mọi người quan điểm của ông ta với những vấn đề chính trị, xã hội.. [←5] Matthew Nathan “Matt” Drudge- Người sáng lập và biên tập Drudge Report, một trang web tin tức.. [←6] Một tổ chức chính trị tại Mỹ thành lập năm 1979 ủng hộ các giá trị đạo Ki tô giáo bảo thủ, chỉ trích suy đồi đạo đức trong xã hội Mỹ.. [←7] Nghĩa là chỉ biết sao chép lại ý tưởng của người khác.. [←8] Tên gọi những người Mỹ đầu tiên di cư đến California nửa đầu thế kỷ 19.. [←9] Người Mỹ gọi bóng đá là “soccer”, còn “football” là bóng bầu dục kiễu Mỹ.. [←10] Một thương hiệu đố nũ trang cao cấp.. [←11] Really Simple Syndication (RSS). Dịch vụ cung cấp thông tin dựa theo chuẩn XML. Mỗi tin RSS sẽ hiện thị tiêu đề và đường dẫn nối đến trang web chứa nội dung đầy đủ của tin tức.. [←12] Đường phố chạy men theo bờ biển ở Monterey.. [←13] Từng là khu chợ cá nhộn nhịp ở Monterey những năm 1960, hiện nay trở thành điểm du lịch.. [←14] Viết tắt của Orignial Poster.. [←15] Viết tắt của Orignial Gangsta.. [←16] Những băng nhóm gangster nổi tiếng của Los Angeles.. [←17] Chilton chơi chữ bằng cách ghép Christ (Chúa) và Hypocrisie (đạo đức giả).. [←18] Nhắc đến con đường trong truyện Phù thuỷ xứ Oz của L.Frank Baum.. [←19] Laughing Out Loud (Cười thật to)- Cách diễn đạt bày tỏ thái độ trên Internet.. [←20] Viết tắt của In my humble (honest) opinion- Theo quan điểm khiêm tốn (chân thành) của tôi..

[←21] Một bộ phim kể về một cô gái có khả năng trò truyện với những hồn ma chưa thể siêu thoát và giúp họ giải quyết những uẩn khúc. Phim có tên tiếng Việt là ‘Người thông dịch linh hồn.. [←22] Wizard có nghĩa là phù thủy, ở đây nhắc tới biệt danh WizardOne.. [←23] Fuck off and die- Đi chết đi.. [←1] Nguồn (thông tin, nước…).. [←2] Nhiều hơn.. [←3] Kỳ quái.. [←4] Thú vị.. [←1] Killer- Kẻ sát nhân.. [←2] Khởi đầu là tên gọi một tổ chức cực hữu phân biệt chủng tộc phát triển mạnh ở miền nam Hoa Kỳ vào thời kỳ sau nội chiến. Phong trào này lắng xuống vào cuối những năm 1871, sau đó có hai trào lưu cực hữu cũng sử dụng danh xưng này, hình thành vào những năm 1920 và sau thế chiến thứ ha.. [←3] Tên một hệ thống nhà hàng bán đồ ăn nhanh.. [←4] Tạp chí của Hội địa lý Quốc gia Mỹ.. [←5] Một loại kẹo sô cô la. [←6] Người theo đạo Thiên Chúa.. [←7] Trò chơi dùng cần gạt bắn bóng vào địch để ghi điểm.. [←8] Viết tắt của role-playing game- Trò chơi nhập vai.. [←9] 1cent = 1/100 đô la. [←10] Tên một loại nước uống tăng lực.. [←1] Tên của một loại cây thuộc họ Cẩm quý có nguồn gốc ở Brazil. Bolivia và Mexico. Gỗ của loại cây này là loại nhẹ nhất, được dùng nhiều trong công nghiệp.. [←2] Trang web chuyên chia sẻ video trực tuyến.. [←1] Một nhà văn Mỹ nổi tiếng gốc Canada.. [←2] Hypertext..

[←3] Hyper Tex Transfer Protocol.. [←4] Hyper Tex Markup Languege.. [←5] Vụ khủng bố tấn công hai toà tháp Trung tâm thương mại Thế giới ở New York ngày 11/9/2001.. [←6] Chief Executive Officer.. [←7] B. Spears vàP. Hilton là hai nhân vật nổ tiếng có nhiều vụ tai tiếng trong giới nghệ sĩ ở Mỹ.. [←8] RDF Site Syndica tion.. [←9] Resource Description Frameword.. [←10] Hệ thống tải nội dung từ nhiều nguồn truyền thông khác nhau, có thể là tệp âm thanh, video… về máy tính cá nhân, sau đó có thể nghe, xem trên máy tính hoặc thiết bị kỹ thuật số cầm tay (khái niệm này khởi nguồn từ ghép giữa Ipod và Broadcast).. [←11] Central Intelligent Agency- Cục tình báo trung ương Mỹ.. [←12] Một loại cây thuộc họ Cúc được dùng làm trà thảo mộc.. [←13] Lãnh đạo tối cao của Liên bang Xô viết từ giữa thập niên 1920. Ông có công lãnh đạo Liên Xô giành thắng lợi trong cuộc Chiến tranh Liên Xô - Đức.. [←14] Mạng lưới khủng bố Hồi giáo cực đoan chịu trách nhiệm về vụ 11/9.. [←1] Crown Victoria Police Interceptor- Một loại xe tuần tra cảnh được hang Ford sản xuất riêng cho lực lượng cảnh sát.. [←2] California Highway Patrol- Tuần cảnh Xa lộ California.. [←3] Một nhà nghiên cứu bệnh học người Mỹ, thường được gọi là “Bác sĩ tử thần”. Ông đã chiến đấu không mệt mỏi trong cuộc tranh cãi về “cái chết êm ái”, giúp đưa những bệnh nhân mắc bệnh nan y, vô phương cứu chữa được kết thúc nỗi đau sớm hơn.. [←1] Oprah Gail Winfrey (sinh ngày 29 tháng 01 năm 1954) là người dẫn chương trình đối thoại trên truyền hình và là nhà xuất bản tạp chí tại Mỹ. Winfrey là phụ nữ Mỹ gốc Phi đầu tiên có tên

trong danh sách các tỉ phú và được xem là một trong những nhân vật có nhiều ảnh hưởng nhất trên thế giới.. [←1] Sport Utility Vehicle- Xe thể thao đa dụng.. [←1] Một loại sáo truyền thống của vùng Andes (Nam Mỹ).. [←2] Là một loại thuốc dùng để ngăn chặn tác dụng của một chất hoá học tự nhiên được sản xuất bởi hệ thống miễn dịch có tên là histamine. Loại thuốc này được dùng nhiều nhất trong việc điều trị những triệu chứng dị ứng, đặc biệt là sốt cỏ khô, và những phản ứng do bị cắn hay bị đốt.. [←1] Naval Criminal Investigative Service (Cơ quan điều tra tội phạm Hải quân)- Tên của cơ quan chuyên điều tra các vụ trọng án xảy ra trong lực lượng Hải quân và Thuỷ quân lục chiến Mỹ, đồng thời là tên một sêri phim truyền hình điều tra hình sự nổi tiếng của kênh CBS, bắt đầu phát sóng từ 2003.. [←2] Transportation Security Administrantion (Cục An ninh Vận tải), trực thuộc Bộ An ninh Nội địa Mỹ.. [←3] Nguyên văn- Overbywhelmed. Cách chơi chữ không diễn đạt tương đương sang tiếng Việt được. TJ kết hợp giữa họ của Overby và overwhelmed – bị chìm ngập, áp đảo.. [←4] IP (Internet Protocol) address- Địa chỉ số cấp cho mỗi thiết bị kết nối vào mạng Internet.. [←5] Đuôi tên miền của các cơ quan chính phủ (.gov).. [←6] Dr. Phill, một chương trình truyền hình do Phil McGraw dẫn, cung cấp thông tin hữu ích về chăm sóc sức khoẻ.. [←7] Viết tắt của DimensionQuest.. [←1] Một hang cho thuê phương tiện chuyên chở và kho bãi có trụ sở ở Phoenix, Arizonz, Mỹ.. [←2] Tên đầy đủ là National Association of Realtors (NAR), hiệp hội thương mại lớn nhất và cũng là một trong những tổ chức vận động hành lang có quyền lực nhất Bắc Mỹ.. [←3] Tu chính án bảo vệ quyền Tự do tôn giáo, tự do ngôn luận, tự do báo chí, tự do họp hội, và kiến nghị..

[←4] Phóng viên, nhà báo của tạp chí FoxNews.. [←5] Phóng viên, nhà báo của truyền hình MSNBC – Kênh vệ tinh cung cấp tin tức chính trị.. [←1] Một phong trào hoạt động xã hội cho thiếu niên phát triển mạnh vào những năm 1930 và 1940, do Melvin Purvis, một cựu đặc vụ FBI khởi xướng.. [←7] Một loại chính sách ngoại giao trong quan hệ quốc tế, thường được dùng bởi các nước lớn mạnh nhằm thay đổi hành vi của các nước nhỏ hơn. “Cây gậy” tượng trưng cho sự đe doạ trừng phạt, “củ cà rốt” tượng trưng cho quyền lợi hay phần thưởng.. [←1] Dance ám chỉ mối quan hệ của Boling với các sinh viên.. [←6] Department of Motor Vehicle (DMV).. [←7] Vụ thảm sát xảy ra ngày 20/4/1999 tại trường Trung học Columbine, hạt Jefferson, tiều bang Colorado, khi hai học sinh năm cuối xả sung bắn chết 12 học sinh và 1 giáo viên.. [←8] Một kênh truyền hình cáp chuyên về các chương trình tìm hiểu, khám phá thực tế.. [←9] Personal Digital Assistance- Máy hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số.. [←10] Trò chơi tương tự bóng chày, chơi trên sân nhỏ hơn với quả bóng mềm, to hơn.. [←11] Tên của những trò chơi điện tử thế hệ đầu.. [←12] Dịch bệnh khủng khiếp bùng nổ từ cuối nửa đầu thế kỷ 14, riêng ở châu Âu, ước tính cho biết dịch bệnh này đã giết chết khoảng một phần tư đến một phần ba tổng dân số.. [←1] Một loại sa lát được làm từ rau diếp là dài, bánh mì nướng, trộn cùng pho mát parmesan, nước chanh, dầu ô liu, trứng, nước sốt cá lên men Worchester, tỏi và hạt tiêu đen, được đặt theo Caesar Cerdini, người được coi là đã tạo ra món này.. [←2] Loại bánh quy dành cho chó có hình khúc xương.. [←3] Các thể loại nhạc dân gian của Mỹ.. [←4] Viết tắt của Gigabyte..

[←5] Viết tắt của Random Memory- Bộ nhớ đệm.. [←6] Viết tắt của Terabyte.. [←7] Tên những dòng video game kinh dị.. [←8] Phong cách trang trí nội thất hiện đại, là sự kết hợp hài hoà của nhiều phong cách khác nhau.. [←9] Tên các game dựa trên nội dung những bộ phim ăn khách.. [←1] Một thương hiệu nước uống dùng trong thể thao.. [←2] Ghost in the Shell, một bộ phim hoạt hình nổi tiếng của Nhật Bản.. [←1] Foot- Đơn vị đo độ dài của Anh, 1 foot tương đương 0.31mét. [←2] Weel of Fortune, một chương trình trò chơi truyền hình phổ biến ở nhiều nước. Ở Việt Nam được lấy tên là “Chiếc nón kỳ diệu”.. [←3] Chó tha mồi- một loại chó săn được huấn luyện để tìm và mang những con mồi đã bị bắn hạ về.. [←4] Ý nói tới Thái Bình Dương.. [←1] Ingvar Kamprad Elmtaryd Agunnaryd- Tập đoàn Thụy Điển chuyên sản xuất đồ nội thất. [←2] Chuỗi khách sạn hạng sang thuộc sỡ hữu của Starwood Hotels & Resorts Worldwide.. [←3] Một loại bia của công ty Anchor Brewing.. [←1] Thời gian hoạt động.. [←2] Sở Cảnh sát Monterey – Đội điều tra hiện trường.. [←1] Nhân vật đặc vụ trong seri phim truyền hình ăn khách 24.. [←2] Một quận ở San Francisco.. [←3] Máy chơi game thế hệ 7 của hang Nintendo.. [←1] Dance ám chỉ tới câu “the shit hits the fan”, nghĩa là một chuyện rất khó chịu xảy ra.. [←2] Californian Highway Patrol- Tuần cảnh Xa lộ California.. [←1] Theodor Seuss Geisel, nhà văn thiếu nhi Mỹ..

[←2] NPC- Viết tắt của Non-player character, tức là nhân vật có sẵn trong trò chơi.. [←1] Nguyên văn là “a fifth”, thể tích tương đương 750 ml.. [←1] Department of Homeland Security- Bộ An ninh Nội địa.. [←1] Yard- Đơn vị đo chiều dài, tương đương 0.915m.. [←1] Chính xác (tiếng Pháp).. [←2] Enviromental Protection Agency- Cục Bảo vệ Môi trường Liên bang Mỹ.. [←3] Độc đoán – TJ ám chỉ Overby.. [←1] Propane- Một loại khí không màu có trong tự nhiên, dùng làm nhiên liệu để đốt hay sưởi.. [←2] Inch- Đơn vị đo độ dài của Anh, bằng 2.54 cm.. [←1] Mã viết tắt của Sân bay Quốc tế Los Angeles.. [←1] Tên một loại rượu vang sản xuất ở California, Mỹ.. [←2] Không có du khách nào.. [←1] Special Weapon And Tactics (Đội Chiến thuật và Vũ khí đặc biệt). Đơn vị trong lực lượng cảnh sát chuyên thực hiện các nhiệm vụ can thiệp khẩn cấp, nguy hiểm khi đối phó với tội phạm có vũ trang.. [←1] Tiểu bang.. [←1] Một cử chỉ cầu may.. [←1] Stephen Joshua Sondheim, nhà soạn nhạc người Mỹ..

Chương TrướcHết chương

Bình Luận & Thảo Luận

Thảo luận cho Chương 149

Đang tải bình luận...