• Chú thích •
[1]
Từ lóng chỉ cán bộ thanh tra trong ngành cảnh sát Pháp. (ND)
[2]
Tên viết tắt của Inspection générale des Services: Ủy ban Thanh tra tổng hợp các vụ.
[3]
Tiếng Ý: Xin lỗi.
[4]
Một tấm vé đi Paris, vé ưu tiên (N.D).
[5]
Tiếng Ý: Cảm ơn.
[6]
Văn hào Pháp, tác giả của 2 cuốn tiểu thuyết nổi tiếng: Đỏ và Đen, Tu viện thành Parme.
[7]
Trụ sở Cảnh sát Paris.
[8]
Từ viết tắt của Identité Judiciaire: Cảnh sát hình sự.
[9]
Một loại patê của Pháp.
[10]
Kẻ đồng tính luyến ái.
[11]
Thánh đường nối tiếng và là khu du lịch của Paris, nằm trên đồi Montmatre, quận 18 Paris.
[12]
HG: Hẹn gặp.
[13]
Chức Sĩ quan văn phòng trong sở cảnh sát Pháp.
[14]
Giới nhiều tiền, sống vương giả nhưng vẫn huênh hoang mình là người tả khuynh, thuộc giới trí thức nghèo.
[15]
Một loại lá cây như thuốc lá khô nhưng có tác dụng như ma túy.
[16]
Nguyên bản porte cochère: Lối ra của xe ngựa. (Ngày trước người dân Paris hay lưu thông bằng xe ngựa, nên trong các tòa nhà cổ vẫn còn giữ được kiểu cổng này).
[17]
Những người chuyên cắn chân người chết để xem người chết đã thật sự chết chưa. Đó là một công việc buộc phải làm xưa kia.
[18]
Gái gọi.
[19]
Viện pháp y.