Chương 1: inter-, dia-, per- (khoång giữa, thông qua) 1-5 mens, meter, metry = đo lường diameter [daiæmətər] 38 dia meter dia (thông qua) + meter (đo lường) chiều dài của đường thẳng kẻ từ một điểm trên đường tròn, đi qua tâm, đến điểm đối diện trên đường tròn ấy. Từ liên quan Danh từ đường kính diametrical (tính từ) thuộc đường kính, hoàn toàn đối lập diametrically (phó từ) hoàn toàn, tuyệt đối Draw a circle with a diameter of 10 centimeters. Vẽ một đường tròn có đường kính 10cm. Our opinions are diametrically opposed. Ý kiến của chúng tôi bị phản đối hoàn toàn. Mở rộng "Symmetry" xuất phát từ “sym” (giống nhau) + "metry" (đo lường) nghĩa là “đối xứng". "Asymmetry" có “a" (không) + “sym" (giống nhau) + "metry" (đo lường) nghĩa là “bất đối xứng”. Hậu tố "meter" mang nghĩa đo lường cái gì đó. "Thermometer" là “nhiệt kế”, “barometer" là “dụng cụ đo khí áp”, “pedometer" là “máy đếm bước chân”, “"speedometer" là “đồng hồ đo tốc độ”. Ý nghĩa ban đầu của "meal” (bữa ăn) là “khoảng thời gian đã được đo sẵn, định sẵn". Ta được biết một năm sẽ có 2 học kỳ (semester). Từ "semester" bắt nguồn từ (se=six) + (mester=moon), có nghĩa là “đo thêm 6 lần của 1 tháng" (= 6 tháng).
geo (trái đất) + metry (đo lường) im (không) + mense (đo) geometry [dziámətri] Danh từ hình học, hình dạng Geometric - hình học Tính từ thuộc về hình học, có tính I was good at geometry. Tôi đã rất giỏi về hình học. immense [iméns] Tính từ rộng lớn, mênh mông immensity - Danh từ sự rộng lớn, sự vô hạn He left an immense fortune for his family. Ông ta đã để lại một gia tài lớn cho gia đình mình. di (=dis: cách xa) + mens (đo) + ion (tạo thành danh từ) dimension [diménfən] Danh từ chiểu, kích thước I measured each dimension of the room. Tôi đo từng chiều của căn phòng. meas (đo) + ure (tạo thành danh từ) measure [mézar] Danh từ tiêu chuẩn, mức độ, biện pháp Động từ đo Can you measure the length of the bed? Bạn có thể đo chiều dài của chiếc giường này không? 39