Chương 1: inter-, dia-, per- (khoång giữa, thông qua) 1-7 ang, ank, gon = uốn cong, góc diagonal [daiægən] dia 42 dia (thông qua) + gon (góc) + al (tạo thành tính từ) đi qua góc này tới góc kia Tính từ chéo, xiên Từ liên quan ➡ diagonally (phó từ) theo đường chéo Draw a diagonal line. Vẽ một đường chéo. Slice the sandwich diagonally. Cắt bánh sandwich theo đường chéo. Mở rộng Từ “angle" (góc) bắt nguồn từ “ang“, “ank" có ý nghĩa là “uốn cong" theo ngôn ngữ Ấn - Âu nguyên thủy. “Triangle" là “hình tam giác”, "quadrangle“ là “hình tứ giác”. Tuy nhiên với những trường hợp hình có trên 5 góc, người ta sẽ dùng "gon" (xuất phát từ “genu" mang nghĩa “góc“ hoặc “đầu gối" trong ngôn ngữ Ấn - Âu nguyên thủy), cho nên ta có các từ: “"pentagon" (hình ngũ giác), hexagon (hình lục giác), heptagon (đa giác có 7 cạnh), octagon (đa giác 8 cạnh), nonagon (đa giác 9 cạnh), decagon (đa giác 10 cạnh).
anch (uốn cong) + or (vật) anchor [ænkər] Danh từ mỏ neo, chỗ dựa tinh thần, phát thanh viên A huge passenger liner is at anchor. Một tàu chở khách khổng lồ đang neo đậu. ank (uốn cong) + le (hậu tố rút gọn( ankle [ænkl] Danh từ cổ chân I twisted my right ankle. Tôi vặn cổ chân phải. ang (uốn cong) + le (hậu tố rút gọn) + er (người) rect (thằng) + angle (góc) angler [ænglar] Danh từ người đi câu angle - Động từ câu (cá) angler fish - Danh từ cá cần câu (bộ cá vây chân) There were many anglers on the lake. Có rất nhiều người câu cá trên hồ. rectangle [réktæ`ngl] Danh từ hình chữ nhật rectangular - Tính từ có hình dạng là hình chữ nhật That rectangle is 10 cm long and 20 cm wide. Hình chữ nhật đó có chiều rộng là 10 cm, chiều dài 20 cm. 43